Lệnh cơ bản và lệnh tắt trong Autocad 2D
🔹 1. Lệnh vẽ cơ bản
| Tên lệnh | Lệnh tắt | Chức năng |
|---|---|---|
| Line | L | Vẽ đoạn thẳng |
| Polyline | PL | Vẽ đa tuyến |
| Circle | C | Vẽ đường tròn |
| Arc | A | Vẽ cung tròn |
| Rectangle | REC | Vẽ hình chữ nhật |
| Polygon | POL | Vẽ đa giác đều |
| Ellipse | EL | Vẽ hình elip |
| Hatch | H | Tô vật liệu (hatch mặt cắt) |
| Text (Single-line) | DT | Viết chữ 1 dòng |
| Text (Multi-line) | T | Viết chữ nhiều dòng |
🔹 2. Lệnh hiệu chỉnh (Modify)
| Tên lệnh | Lệnh tắt | Chức năng |
|---|---|---|
| Move | M | Di chuyển đối tượng |
| Copy | CO hoặc CP | Sao chép đối tượng |
| Rotate | RO | Xoay đối tượng |
| Scale | SC | Phóng to / thu nhỏ |
| Mirror | MI | Tạo ảnh đối xứng |
| Trim | TR | Cắt đối tượng |
| Extend | EX | Mở rộng đối tượng |
| Offset | O | Sao chép song song |
| Fillet | F | Bo góc |
| Chamfer | CHA | Vát góc |
| Array | AR | Sao chép theo dãy (hình học) |
| Stretch | S | Kéo giãn đối tượng |
🔹 3. Lệnh thao tác với đối tượng
| Tên lệnh | Lệnh tắt | Chức năng |
|---|---|---|
| Erase | E | Xóa đối tượng |
| Explode | X | Phân rã khối, block |
| Join | J | Nối các đối tượng |
| Break | BR | Cắt đoạn của đối tượng |
| Match Properties | MA | Sao chép thuộc tính |
| Properties | PR | Hiện bảng thuộc tính |
🔹 4. Lệnh làm việc với lớp (Layer)
| Tên lệnh | Lệnh tắt | Chức năng |
|---|---|---|
| Layer Properties Manager | LA | Quản lý lớp (layer) |
| Freeze Layer | -LA F | Đông cứng lớp |
| Turn On/Off Layer | -LA ON / OFF | Bật / tắt lớp |
| Isolate Layer | LAYISO | Cô lập lớp |
| Unisolate Layer | LAYUNISO | Bỏ cô lập lớp |
🔹 5. Lệnh chú thích, đo kích thước
| Tên lệnh | Lệnh tắt | Chức năng |
|---|---|---|
| Dimension | D | Thiết lập kiểu kích thước |
| Linear Dimension | DIMLIN | Kích thước thẳng |
| Aligned Dimension | DIMAL | Kích thước xiên |
| Diameter | DIMDIAMETER | Kích thước đường kính |
| Radius | DIMRADIUS | Kích thước bán kính |
| Leader | LE | Ghi chú có mũi tên |
🔹 6. Lệnh hỗ trợ thao tác
| Tên lệnh | Lệnh tắt | Chức năng |
|---|---|---|
| Zoom | Z | Phóng to / thu nhỏ |
| Pan | P | Di chuyển vùng nhìn |
| Undo | U | Quay lại thao tác trước |
| Redo | CTRL + Y | Làm lại thao tác vừa hoàn tác |
| Regen | RE | Tái tạo lại bản vẽ |
| Snap | F9 | Bật / tắt bắt điểm lưới |
| Ortho mode | F8 | Bật / tắt chế độ vẽ vuông góc |
| OSNAP (Object Snap) | F3 | Bật / tắt chế độ bắt điểm chính xác |

Nhận xét
Đăng nhận xét
Cảm ơn bạn đã quan tâm